Cây Dương

Học thuật
Thân thiện
Cây Dương

Một cây dương cao vươn những cành lá xanh tươi trên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ: "Cây Dương" tên gọi chung cho một số loài cây thuộc chi Populus, thường thân cao thẳng, rụng theo mùa.
    • Tên riêng của một địa danh: "Cây Dương" cũng có thể tên gọi của một địa điểm cụ thể, như trong cụm "Cây Dương - Hòn Đất".
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loài cây):

    • Dọc theo con đường làng mọc lên những hàng cây dương cao vút.
    • cây dương thường xào xạc mỗi khi gió.
  • Danh từ (chỉ địa danh):

    • Quê ngoại của tôi Cây Dương, huyện Phụng Hiệp.
    • Chiến thắng Cây Dương - Hòn Đất một mốc son lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bóng cây dương": thường gợi hình ảnh về bóng mát sự yên bình.

    • Tuổi thơ tôi gắn liền với những trưa nằm dưới bóng cây dương.
  • "Tiếng cây dương reo": diễn tả âm thanh đặc trưng của cây dương khi gió thổi.

    • Trong đêm khuya thanh vắng, chỉ còn nghe tiếng cây dương reo.
Biến thể từ gần giống
  • Dương liễu (danh từ): một tên gọi khác hoặc cách gọi tính chất văn chương hơn cho cây dương, thường thấy trong thơ ca.

    • Bến sông quê in bóng hàng dương liễu.
  • Cây bạch dương (danh từ): một loài cây cùng chi, vỏ cây màu trắng đặc trưng.

    • Rừng bạch dương hình ảnh tiêu biểu của xứ sở Bắc Âu.
Từ đồng nghĩa
  • Bạch dương: (khi nói đến loài , nhưng trong một số ngữ cảnh có thể dùng thay thế).
  • Dương xỉ: (một loài cây hoàn toàn khác, chỉ tương đồng về âm tiết đầu, cần phân biệt ).
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Cần phân biệt "cây dương" (danh từ chung chỉ loài cây) với "Cây Dương" (danh từ riêng viết hoa chỉ địa danh). Ngữ cảnh sẽ quyết định nghĩa được sử dụng.
  • Trong văn học, hình ảnh cây dương thường tượng trưng cho sự cô đơn, chờ đợi hoặc nỗi buồn man mác.
Cây Dương

Một cây dương cao vươn những cành lá xanh tươi trên bờ sông.

  1. x. Hòn Đất

Từ gần giống